TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cá" - Kho Chữ
Cá
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Giáp xác
2. như
Nêm
3. như
Con xỏ
4. như
Bánh răng
5. như
Giày đinh
động từ
phương ngữ
cuộc
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đua
đua tranh
tranh đua
giành
tranh
tỷ thí
đua chen
tranh giành
đua
cuộc
ganh
chạy đua
cược
cá ngựa
ganh đua
thi
đấu lý
kèn cựa
thi đua
tranh
đấu lí
dóm
chống chỏi
bon chen
đua đòi
biện
ăn
ứng thí
cược
được
kèo nài
thắng
trưng bầy
lại
hoan nghinh
đắc thắng
chỏi
giật
thắng cử
lãnh canh
nhằm nhò
cắc ca cắc củm
chống án
thầu
cù cưa
phùng
tranh tụng
thú
thắng lợi
bu
thắng thế
đỗ
vày
thắng
rượt
chơi đẹp
khởi tranh
ráng
giành
toàn thắng
díu
núc
giao kèo
khải hoàn
huých
cúng quảy
dạm ngõ
câu chấp
cưỡi
công
bãi chầu
ù
chiếm
nhằn
Ví dụ
"Cá nhau xem ai thắng ai thua"
danh từ
Động vật có xương sống ở nước, thở bằngmang, bơi bằngvây.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giáp xác
mang
thân mềm
vây
tôm
sứa
cá trác
rái cá
cá chuồn
ếch nhái
bò sát
cầu gai
cá vược
ếch
cá heo
hải ly
cá tầm
giá biển
hà
cá mú
giếc
cá rô
hải sâm
sên
anh vũ
cá chiên
cá cóc
cá bơn
chân đốt
điệp
vây
da gai
bói cá
cá úc
sinh vật
bọt biển
cá rựa
cá nhét
vọp
cá thiểu
hải báo
cá ngão
cá trích
ba khía
lệch
thuỷ quái
chìa vôi
cá nhám
chim thầy bói
cá mương
cá thia
hải li
thờn bơn
cá thia lia
cá măng
cá kìm
mực
cá trổng
sam
động vật
cá thiều
ốc sên
ghẹ
cá chép
ốc
chó biển
cá chình
cá thờn bơn
cá thu
cá măng
giun
cá thia thia
thuỷ cầm
vịt
danh từ
Miếng gỗ (giống hình con cá) dùng để giữ chặt các mộng gỗ khi lắp ghép.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nêm
con cò
guốc
con xỏ
chêm
then
chèn
chống rường
đấu
đinh
li tô
kẹp
ê tô
then
đà
găm
ngáng
then
mễ
cặp
gá
vít
dăm cối
dăm
cừ
xà gồ
can
giằng
chèn
chàng
cọc
gắp
gậy
đinh thuyền
choái
chông chà
khoá
văng
đinh tán
móc
ngàm
mâm cặp
đinh cúc
đòn tay
đinh ghim
giá
cừ
cự mã
thanh giằng
phản
cùm
bàn chông
giủi
kềm
nõ
bu lông
sập
đó
mộng âm dương
mỏ cặp
gỗ xẻ
phím
gióng
đố
nạng
thìu
két
cặp kè
đinh đỉa
đòn
vì
kèo
cối
danh từ
Miếng gỗ chốt giữa bộ phận thân cày với bộ phận nối liền lưỡi cày.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
con xỏ
bắp cày
nêm
con cò
chêm
cọc
guốc
găm
đinh
nõ
diệp
khoá
cay
chông chà
kẹp
đinh tán
vít
đinh khuy
chàng
bua
bu lông
mâm cặp
chèn
chốt
cối
đấu
ngàm
đinh cúc
dăm
dăm cối
móc
then
mỏ
cù nèo
chìa vôi
kềm
chông
nọc
mỏ cặp
choái
ê tô
gá
console
cúc bấm
bàn chông
răng
chìa vặn
chống rường
xiên
bàn cuốc
náng
chày
cối chày đạp
bay
đòn
dĩa
giằng xay
chèn
phích
tráng đinh
chĩa ba
nĩa
cặp
nút
đột
lưỡi lê
cuốc bàn
gậy
cối cần
đục
nọc nạng
gầu
danh từ
Miếng sắt cứng cài vào cạnh đứng của răng trong bộ bánh cóc, để cho bánh răng chỉ quay được một chiều
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bánh răng
líp
then
bu lông
ngõng
hàm thiếc
chốt
con cò
mâm cặp
bánh vít
giằng xay
khoá
đai ốc
ê cu
ngàm
móc
răng
vít
bánh xe
đinh tán
bánh
đinh ốc
đinh khuy
con xỏ
bánh đai
mỏ lết
chèn
chìa vặn
bản lề
cờ lê
trục
kẹp
mỏ
dõi
tay vịn
hộp số
mã
thắng
ê tô
chân kính
đùi
con trượt
guồng
gá
moayơ
lái
cúc bấm
bích
đề pa
càng
ổ trục
nút
đĩa
mỏ cặp
phanh
mộng
bi
diệp
bắp cày
tay lái
đinh
tay cầm
chân nâng
tai hồng
hộp tốc độ
console
đinh cúc
cam
con chạy
bàn đạp
công-xon
ròng rọc
Ví dụ
"Xe bị trượt cá"
danh từ
Miếng sắt đóng vào đế giày da để chống mòn.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giày đinh
ghệt
áo giáp
dép lê
mạ
giày ba ta
đê
giày hạ
má
khoá
xà cạp
giày mõm nhái
đai
găng tay
lá chắn
xiềng
khâu
ghim
găng
xăng đan
bao tay
chắn xích
da bốc
hài
đinh
bót
crếp
bát kết
mang
đai
mũ bịt tai
hia
cá có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cá là
cá
cá
cá
cá
cá
.