TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "áo giáp" - Kho Chữ
Áo giáp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Áo làm bằng chất liệu đặc biệt, có sức chống đỡ với binh khí hoặc nói chung với những vật gây tổn hại, nguy hiểm cho cơ thể
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cá
áo trấn thủ
áo rét
mạ
đinh
áo gió
vai
áo mưa
lá chắn
bờ lu
áo nậu
má
xiêm áo
áo choàng
xống áo
yếm
yếm dãi
áo khoác
đai
thân
yếm
áo bay
nẹp
ghệt
vằn vện
rủ áo chắp tay
khoác áo
áo gai
y phục
quần áo
yếm dãi
áo
ve
lần
trang phục
áo tang
khẩu trang
áo xống
đồng phục
áo xiêm
Ví dụ
"Áo giáp sắt"
"Mặc áo giáp ra trận"
áo giáp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với áo giáp là .