TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "áo bay" - Kho Chữ
Áo bay
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Áo lặn
danh từ
Áo kiểu của phi công, may bằng vải đặc biệt, giống kiểu bờ lu dông.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
áo gió
áo bông
áo cánh
gi lê
tà
áo pun
áo khoác
áo pull
áo trấn thủ
vét tông
ve
áo mưa
áo lá
áo nậu
may ô
áo giáp
vai
áo phông
áo bào
pyjama
âu phục
yếm
vét
áo tơi
com lê
bờ lu dông
vằn vện
áo phao
áo gai
áo đại cán
xống áo
danh từ
Bộ đồ mặc kín của phi công hay nhà du hành vũ trụ, bảo đảm các điều kiện sinh hoạt và khả năng làm việc trong khí quyển loãng hoặc trong không gian vũ trụ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
áo lặn
bộ đồ
bộ cánh
trang phục
com lê
y phục
áo gió
vai
bờ lu
âu phục
yếm
yếm dãi
sắc phục
xiêm
đồ bộ
áo vệ sinh
pyjama
xống áo
đồng phục
pi-gia-ma
áo phao
quần áo
tà
khẩu trang
phục trang
khoác áo
áo tắm
y trang
trang phục
bóng bay
áo lót
yếm
vét
áo nậu
áo khoác
đại cán
khuyết
áo trấn thủ
vày
ve
túi
áo đại cán
khăn gói
áo cánh
hàng
áo bay có nghĩa là gì? Từ đồng âm với áo bay là
áo bay
.