TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đại cán" - Kho Chữ
Đại cán
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Y phục gồm quần Âu và áo mặc ngoài, cổ đứng, có bốn túi (loại trang phục mà cán bộ sau Cách mạng Tháng Tám thường mặc).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
áo đại cán
com lê
áo nậu
bờ lu dông
cân đai
áo bào
trang phục
âu phục
áo trấn thủ
sắc phục
áo khoác
măng tô
đồng phục
y phục
cà sa
gi lê
quần âu
bộ đồ
yếm
quần lá toạ
quần áo
áo choàng
áo thụng
áo đầm
ve
vét tông
yếm dãi
khoác áo
áo ấm
quần bò
áo rộng
bờ lu
xiêm
khăn áo
phục trang
áo quần
thường phục
bộ cánh
đồ bộ
váy đầm
áo cà sa
sắc phục
vét
quần phăng
y trang
áo
áo cánh
nội y
áo vệ sinh
yếm
bành tô
mớ bảy mớ ba
đai
lễ phục
quần jean
khố
áo tang
yếm dãi
xường xám
bao
mũ mãng
trang phục
quần nịt
áo pun
yếm
khoác
thân
lưng
quần lót
soóc
mặc
hàng
áo bay
xiêm áo
đại cán có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đại cán là .