TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tân văn" - Kho Chữ
Tân văn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Tin tức
danh từ
từ cổ
báo chí.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
báo chí
nhật báo
báo viết
phóng viên
báo
media
báo hình
bích báo
báo nói
thông tín viên
tuần báo
báo cáo viên
yết thị
mê-đi-a
tin nhạn
thông cáo
thông tấn xã
tuyên bố
cơ quan ngôn luận
cáo thị
đại cáo
phóng sự
điện tín
yết thị
báo liếp
bố cáo
báo điện tử
báo
công báo
công bố
báo vụ
đăng
báo tường
biên tập viên
giấy báo
báo an
đài hoa
đài
sách báo
tin mừng
trang
báo
bá cáo
báo hỉ
điện
tin vui
điện văn
đăng tải
tin
thông tấn
cấp báo
báo hỷ
thông cáo chung
báo ảnh
thư phong
thông báo
tuyên ngôn
điện báo
tuần san
niêm yết
báo tử
thông điệp
phát thanh viên
teletype
danh từ
hiếm
tin tức, thời sự
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tin tức
phim thời sự
thông tin
tin vắn
mới
nóng hổi
thông tri
tiêu hao
điểm báo
luồng
tân kỳ
trang mục
đầu đề
tinh kỳ
toàn văn
sử liệu
danh tánh
thời sự
quí danh
tốc ký
sơ yếu
đương cuộc
tài liệu
tiếng
nội vụ
nhân danh
cung
danh
trích ngang
tiêu đề
thân tín
công quả
văn kiện
công năng
model
giáp bảng
tóm tắt
phúc âm
đề pa
truy xuất
khai tử
tin
tổng quát
con đẻ
sặm
biên dịch
tour
văn bản
danh sách
thời lượng
dữ kiện
loại hình
chủng
gợi chuyện
thiết bị đầu cuối
niên biểu
sêu tết
văn liệu
bách khoa thư
catalogue
tự vị
văn bản
dữ liệu
từ điển song ngữ
yếu lược
đánh
hình
tướng mạo
hiện trạng
đề
đề pa
loan giá
trích
video
Ví dụ
"Ảnh tân văn và ảnh nghệ thuật"
tân văn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tân văn là
tân văn
.