TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "quỉ sứ" - Kho Chữ
Quỉ sứ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Quỷ sứ
danh từ
văn nói
nhưquỷ(ng2; thường dùng làm tiếng mắng)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quỷ sứ
dạ xoa
ma quỉ
ma quỷ
yêu ma
quái thai
ma quái
bù loong
lỏi
yêu
chó
ngáo ộp
ôn vật
giống
khẹc
ma lem
cói
li
yêu thuật
bị thịt
bùa chú
nghi vệ
chuỳ
sỉ vả
ba bị
mẹ
của
đĩ
ma mút
bồ các
giuộc
phụng hoàng
mọi rợ
ruồi lằng
đinh vít
quà
ngáo
chấn
ơn huệ
đất
loài
đầu đanh
càn
quí vị
quày
mũ nồi
tượng
quả
oan gia
vày
đào
cỗ áo
ga men
hòn
thá
vại
khảm
câu kệ
tóc seo gà
chặp
vằn thắn
gù
trái
bụi bậm
lọ nồi
cỗ ván
vụn
khau
sọ dừa
con gái con đứa
nam bằng
mẽ
mày
ghè
Ví dụ
"Đồ quỷ sứ!"
danh từ
Quỷ dưới âm phủ, chuyên hành hạ linh hồn những người có tội, theo mê tín.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quỷ sứ
ác thần
quỉ tha ma bắt
kem
tà ma
quỷ thần
quỉ thần
hung thần
thần
trùng
phù thuỷ
diêm vương
phù thuỷ
ma
âm ty
Âm ty
nhập tràng
địa ngục
hoả ngục
ma gà
ma tà
thuỷ thần
hểnh
gian thần
âm ti
âm phủ
cửu tuyền
cô hồn
hoàng tuyền
âm cung
tinh
đồng bóng
đồng cô
phù chú
chúng sinh
âm hồn
phép thuật
oan hồn
tử thù
thần
ấn quyết
thần chú
dạ đài
thần chết
chư vị
đồng
vong linh
chú
anh linh
cõi âm
ma
dị đoan
nhân sư
tiên ông
quỉ sứ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với quỉ sứ là
quỉ sứ
.