TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "oan gia" - Kho Chữ
Oan gia
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tai vạ ở đâu bỗng dưng phải gánh chịu một cách oan uổng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bồ các
ôn vật
tai ương
nghi vệ
bầu bạn
bè bạn
nam bằng
anh em cọc chèo
cói
vạ mồm vạ miệng
nò
thì
vấp váp
ngáo ộp
nác
gai góc
trái
di hoạ
lỏi
đất
ngoáo
bẩy
giuộc
giống
loài
mạn
vật chướng ngại
cuồng phong
hiểm hoạ
dạ xoa
vằn thắn
lao lý
tua
quỉ sứ
đào
lam chướng
sỉ vả
gió bấc
ruồi lằng
rầy
đối tượng
hư danh
mái
ba bị
quỷ sứ
khau
bị thịt
toan
rào cản
lừ
gai
tán
trở ngại
mặt mẹt
bù loong
váng
giông
ngáo
u minh
trái rạ
ẩn
yêu ma
chợ giời
Ví dụ
"Chơi với nó có ngày oan gia"
oan gia có nghĩa là gì? Từ đồng âm với oan gia là .