TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cá ngựa" - Kho Chữ
Cá ngựa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Hải mã
2. như
Cược
danh từ
Trò chơi gieo súc sắc tính điểm để chạy thi quân ngựa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hải mã
hải mã
đặt cược
số đề
xổ số
đố
chọn phối
trù liệu
lăng nhăng
vận trù
giải
công quả
lõng
logic
đánh
tính toán
gợi chuyện
đáp số
loai choai
đối nhân xử thế
tuyển chọn
mở cờ gióng trống
logic
ghi điểm
chệch
rành rẽ
lại
tính liệu
phản pháo
Ví dụ
"Chơi cá ngựa"
danh từ
(cũnghải mã) cá biển đầu giống đầu ngựa, thân dài có nhiều đốt, đuôi thon nhỏ và cong, có thể dùng làm thuốc.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hải mã
chìa vôi
cá trích
cá lầm
cá đé
cá chai
cá đao
cá rựa
cá hố
cá kìm
cá nhâm
cá mòi
cá đuối
cá nhét
anh vũ
cá chim
cá liệt
cá chiên
cá mại
cá kim
cá thu
cá úc
cá lạc
cá bạc má
cá thiều
cá heo
cá bẹ
cá cháy
cá căng
cá trê
cá vược
cá dưa
cá chuồn
cá chuối
cá tra
cá trổng
chó biển
cá kiếm
cá tràu
cá voi
cá sơn
cá lưỡng tiêm
cá lẹp
cá thát lát
cá ngừ
cá trèn
cá mè
cá nóc
cá bơn
cá cơm
cá ông
cá vền
vây
cá quả
cá hồng
cá trác
cá da trơn
mài mại
vích
cá lờn bơn
cá gáy
ngạnh
cá măng
cá nhám
cá lóc
cá ngão
chạch
cá nhụ
da gai
cá trắm
cá mập
cá diếc
cá kình
cá phèn
động từ
Đánh cuộc ăn tiền trong các cuộc đua ngựa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cược
cược
đánh bạc
gá
cá
đua
cuộc
đua
tranh
tranh đua
đua tranh
thầu
cưỡi
tỷ thí
bu
giành
bàn bạc
đua chen
kèo nài
ganh
ăn
chạy đua
giao kèo
thắng
tranh giành
bàn định
vào cầu
ứng thí
giật
ăn
tranh
dự thầu
mua
tính sổ
đánh quả
bắt cái
đánh vu hồi
chăn
khởi tranh
dóm
bao
được
chào thầu
nhằm nhò
giật
trúng
thi
vay
bon chen
đấu lý
mền
ăn
độ nhật
cắc ca cắc củm
thắng thầu
đòi
sắm
bửa
kèn cựa
ăn tiền
thế
dốc
đi nghề
biện
mua sắm
ăn đủ
tranh tụng
được
đấu lí
vày
buôn
giao
cấp vốn
cắm
Ví dụ
"Hai người cá ngựa với nhau"
cá ngựa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cá ngựa là
cá ngựa
cá ngựa
.