TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "địa" - Kho Chữ
Địa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Lãnh vực
2. như
Thung thổ
danh từ
Địa lí học (nói tắt)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
địa lí
địa lý
địa lí học
địa lý học
trắc địa học
địa lý tự nhiên
địa mạo học
địa lí tự nhiên
địa chất
trắc địa
địa vật lí
địa vật lý
cổ địa lí
cổ địa lý
địa chất học
địa hoá học
thạch học
địa lí kinh tế
địa lý kinh tế
địa chấn học
địa chất
thổ nhưỡng học
trắc địa mỏ
bản đồ học
hình học
địa tầng học
hình học không gian
khoa học tự nhiên
khoáng vật học
sinh khoáng học
dược
lì xì
vật lý
sinh thái học
khoa học xã hội
thiên văn
hình học phẳng
thiên văn học
khoa giáo
khoáng sàng học
y khoa
vật lí
toán học
giải phẫu học
thuật ngữ
khí tượng học
sinh học
hình học hoạ hình
khí tượng
tự nhiên học
từ ngữ
môn học
hải dương học
thực vật học
lâm học
hoá
khí hậu học
Ví dụ
"Sinh viên khoa địa"
"Môn địa"
danh từ
văn nói
địa lí (ng3; nói tắt)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
địa dư
địa bộ
lãnh vực
vùng đất
địa phận
lãnh
nơi
địa phương
địa thế
thực địa
chỗ
địa bàn
địa hạt
địa vực
địa hạt
chỗ
địa phương
trở
thung thổ
chốn
đường
vùng
cương vực
trường
ghế
địa chỉ
miệt
cõi
chỗ
khu vực
lãnh địa
miền
phương
địa dư
tỉnh
tiếng địa phương
điểm
cõi bờ
đằng
địa lý
thiên hạ
yếu địa
hiện trường
địa lí
thổ ngữ
tiểu vùng
khoảnh
khu vực
lãnh thổ
vùng
bộ vị
đâu
mẫu tây
mạn
nội địa
tề
địa chỉ
xứ
bản địa
phương ngữ
đâu đó
định xứ
mường
địa đầu
khuỷnh
bộ
vùng
địa giới
thế giới
khu
địa chí
trường
múi
Ví dụ
"Thầy địa"
danh từ
văn nói
thổ địa (nói tắt)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thung thổ
địa dư
địa phận
địa bộ
vùng đất
thực địa
địa hạt
lãnh vực
địa hạt
miệt
địa vực
cõi
địa phương
miền
lãnh địa
địa phương
lãnh
vùng
địa bàn
cương vực
địa thế
khu vực
bộ
lãnh thổ
đường
thiên hạ
mẫu tây
cõi bờ
nội địa
địa dư
mường
tiếng địa phương
tỉnh
trường
địa đầu
thổ ngữ
khoảnh
chốn
vùng
tiểu vùng
thổ âm
bản địa
tề
khu vực
địa lí
địa lý
vùng
nơi
chỗ
xứ
địa mạo
địa giới
múi
tây
khu
thế giới
bờ cõi
địa chỉ
phương ngữ
trở
mạn
yếu địa
chỗ
chỗ
are
địa hình
lục địa
tứ xứ
định xứ
trệt
địa chánh
trong
địa phận
Ví dụ
"Miếu ông địa"
địa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với địa là
địa
địa
.