TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khí tượng" - Kho Chữ
Khí tượng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Gió mây
danh từ
văn nói
khí tượng học (nói tắt)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khí tượng học
khí hậu học
khí tượng thuỷ văn
thuật ngữ
thiên văn
thiên văn học
địa lí
địa lý
vật lý
khí tĩnh học
từ ngữ
khí động học
lì xì
khoa
tinh thể học
hải dương học
dân số học
vật lí
địa lí học
địa chất
huyết học
danh pháp
khoa học xã hội
địa mạo học
địa
khoa học tự nhiên
hải văn
chiêm tinh học
tâm lí học
khoa học kỹ thuật
khoa học kĩ thuật
thiên văn
hoá
Ví dụ
"Nha khí tượng"
danh từ
Những hiện tượng xảy ra trong khí quyển, như mưa, gió, sấm, sét, vv (nói tổng quát).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gió mây
điện khí quyển
mưa gió
vân vũ
mưa móc
mưa mây
giời
giông
khí gió
sương gió
gió bấc
mây mưa
giăng gió
mưa bóng mây
mưa bay
vòm trời
gió lốc
nồm
bão giông
mưa bụi
bão rớt
thiên tai
con trốt
trốt
mù
sương
khói sương
bão tuyết
phong sương
mây
mưa đá
hơi
sương móc
hơi
thế cục
bão tố
mây mù
gió bụi
cuồng phong
võ khí
lốc
dù
bầu trời
tinh khí
sương mù
hơi hướm
gió heo may
thớ
âm khí
hơi
độ ẩm
thiên thể
khí cầu
tinh tú
móc mưa
sao đổi ngôi
sao băng
lam khí
thanh thiên
sấm sét
tuyết sương
giá
gió may
mây khói
thán khí
sương khói
điều
chất lưu
gió máy
gió trăng
bóng thám không
độ ẩm không khí
sao sa
phạm trù
khí tượng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khí tượng là
khí tượng
.