TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khí tượng thuỷ văn" - Kho Chữ
Khí tượng thuỷ văn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Khí tượng và thuỷ văn (nói gộp); thường dùng để gọi cơ quan nghiên cứu về khí tượng và thuỷ văn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khí tượng học
khí tượng
thuỷ văn học
thuỷ văn
khí hậu học
thuỷ lực
thuỷ lợi
hải dương học
hải văn
thuỷ lực học
khí tĩnh học
thiên văn học
khí động học
thuỷ tĩnh học
tâm lí học
thiên văn
khoa học nhân văn
tâm lý học
thổ nhưỡng học
địa vật lý
địa vật lí
vật lý
Ví dụ
"Tổng cục khí tượng thuỷ văn"
khí tượng thuỷ văn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khí tượng thuỷ văn là .