TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "điều tiết" - Kho Chữ
Điều tiết
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Điều hoà
2. như
Lát
danh từ
Sự điều chỉnh hoạt động của các cơ quan trong cơ thể cho thích hợp.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chức năng
tuyến
bộ phận
bộ máy
sinh lí
hormone
cơ quan
giải phẫu
hoóc-mon
thể trạng
cơ thể
nội tiết tố
hạch
đường
cơ thể
khí quan
động từ
Làm cho công việc, kế hoạch, v.v. được hợp lí, không có tình trạng chênh lệch hoặc mất cân đối
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
điều hoà
so
căn chỉnh
điều chỉnh
gia giảm
hợp lý hoá
chấn chỉnh
hợp lí hoá
tiêu chuẩn hoá
tiêu chuẩn hoá
chỉnh lí
điều kinh
chỉnh đốn
điều chế
điều hoà không khí
chỉnh lý
hiệu chỉnh
sửa soạn
chỉnh
chuẩn mực hoá
làm ăn
chính quy hoá
định hình
tạo
chuẩn hoá
tu chỉnh
chữa
thích ứng
chỉnh sửa
cải biến
sửa
bình thường hoá
cách điện
hợp pháp hoá
hợp thức hoá
dọn
lên
tạo lập
tuỳ cơ
xử lí
thiết lập
hoạt động
biên tập
cải sửa
cải thiện
nắn
kế hoạch hoá
hiệu chính
sản xuất
cải
co giãn
co dãn
thúc đẩy
lập pháp
động
bào chế
nên
cải biên
chính thức hoá
cải tà quy chánh
chuyên hoá
chế biến
đặc chế
làm
gây tạo
làm hàng
sửa đổi
biến áp
xây dựng
thi công
khai triển
xây dựng
xào xáo
biến thế
Ví dụ
"Điều tiết sản xuất"
"Điều tiết thị trường"
danh từ
Sự điều chỉnh của cầu mắt để nhìn cho rõ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lát
ống dòm
mục kỉnh
rầy
chớp mắt
mắt mũi
lúp
chừng đỗi
màng lưới
mắt
vày cầu
cửa lá sách
vóc dáng
ngáo
mẹo
điều tiết có nghĩa là gì? Từ đồng âm với điều tiết là
điều tiết
điều tiết
.