TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "kế hoạch hoá" - Kho Chữ
Kế hoạch hoá
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Làm cho phát triển một cách có kế hoạch (thường là trên quy mô lớn)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lên
triển khai
khai triển
hợp lý hoá
xây dựng
sinh đẻ
sửa soạn
làm
hợp lí hoá
soạn
điều tiết
dự thảo
dọn
chuẩn bị
hợp thức hoá
bước đi
phát triển
chuẩn mực hoá
rắp
chính quy hoá
chuẩn hoá
tiến trình
thi công
làm hàng
chuyên môn hoá
lập
xây dựng
tổng diễn tập
rắp ranh
gây dựng
sinh trưởng
Ví dụ
"Thực hiện kế hoạch hoá gia đình"
kế hoạch hoá có nghĩa là gì? Từ đồng âm với kế hoạch hoá là .