TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sữa" - Kho Chữ
Sữa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Cà na
2. như
Kem
danh từ
Chất lỏng màu trắng đục do tuyến vú của phụ nữ hoặc động vật có vú giống cái tiết ra để nuôi con
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vú em
vú
tinh dịch
vú
vú em
vú vê
súc sản
tuyến
bạch huyết
nước ối
tuỷ sống
u nang
nội tiết tố
răng sữa
ngoại tiết
màng nhầy
cứt su
bọng
tuyến nội tiết
thức ăn
phân
albumin
máu
an-bu-min
bong bóng
nội tiết
lòng trắng
Ví dụ
"Vắt sữa bò"
"Bú sữa mẹ"
danh từ
Cây to, lá mọc vòng, hoa nở vào chiều tối, mùi thơm hắc, quả dài như chiếc đũa, thường trồng lấy bóng mát.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vú sữa
cà na
dâu da
mưng
gội
duối
đề pa
me
núc nác
mua
hạnh
vả
bời lời
ô liu
chùm ruột
hoa mười giờ
hoè
đề
phi lao
hồ bi
đu đủ
sồi
cỏ sữa
đa
ô môi
mâm xôi
dạ hương
bàng
dạ lí hương
hoa mõm sói
khế
dẻ
muỗm
mỡ
ngái
dạ lý hương
sầu tư
cổ thụ
lòn bon
bòng bòng
mò
đại
mù u
dạ hợp
lau
khuynh diệp
ngấy
bằng lăng
thanh trà
gạo
pơmu
kháo
bơ
so đũa
mảnh cộng
huệ tây
thị
sơn
đại bi
cây cổ thụ
gấc
hồng xiêm
bách tán
màng tang
vòi voi
dướng
vông
cà ổi
đơn
cây ăn trái
thông
hoa mép dê
thuỳ dương
nưa
danh từ
Chất đặc có màu trắng đục trong hạt ngũ cốc non
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sữa đậu nành
sữa tươi
sữa chua
kem
kem
kem
bơ
pho mát
đặc
kem cốc
sánh
bùn hoa
mật
lòng trắng
bùn non
mật ong
sinh tố
chất lỏng
cái
chất
thạch
mật
chất béo
hèm
huyết thanh
nước xáo
màng
tinh chất
sữa ong chúa
vaseline
bia
dự
va-dơ-lin
sáp
nước ngọt
đậu hũ
chè
tương ớt
lipid
rượu
bã
cặn
cái
dầu
mắm kem
sáp
saccharos
mỡ
đông đặc
agar
li-pít
kem que
súc
nước xuýt
chất rắn
gli-xe-rin
com-măng-đô
sáp
nước gạo
gạo nếp
bột
váng
mỡ
kết tủa
chế phẩm
hồ
máu khô
ghèn
phân tươi
nước lèo
xì dầu
kem
đậu hũ
dung nham
Ví dụ
"Lúa đang kì ngậm sữa"
sữa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sữa là
sữa
sữa
.