TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "huyết thanh" - Kho Chữ
Huyết thanh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Huyết tương
danh từ
Chất dịch màu vàng nhạt còn lại sau khi máu đông.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
huyết tương
máu khô
sữa
chất lỏng
kem
phẩm
lòng trắng
thuốc đỏ
thuỷ ngân
bã
tinh chất
danh từ
Dung dịch có khả năng thay thế máu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
huyết tương
máu khô
dung môi
thuốc tiêm
huyền phù
thuốc nước
thang
Ví dụ
"Truyền huyết thanh"
huyết thanh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với huyết thanh là
huyết thanh
.