TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nội tiết" - Kho Chữ
Nội tiết
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Hoóc-mon
tính từ
(tuyến của cơ thể) có chất được tiết ra ngấm thẳng vào máu.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tuyến nội tiết
ngoại tiết
nội tiết tố
tuyến
tuyến giáp
tuyến giáp trạng
hoóc-mon
hormone
giáp trạng
tuyến yên
nội tạng
tuyến thượng thận
tuyến vị
tinh dịch
tử cung
dạ con
sữa
tinh hoàn
tuyến tiền liệt
tuỵ
âm đạo
danh từ
văn nói
nội tiết tố (nói tắt)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nội tiết tố
tuyến nội tiết
hoóc-mon
hormone
giáp trạng
tuyến giáp trạng
nội tạng
tuyến giáp
ngoại tiết
tuyến yên
tuyến thượng thận
dạ con
tử cung
tuyến
cật
lục phủ
ruột
u nang
màng nhầy
phủ tạng
cà
âm hộ
hạ nang
phèo
Ví dụ
"Rối loạn nội tiết"
nội tiết có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nội tiết là
nội tiết
.