TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tuỵ" - Kho Chữ
Tuỵ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tuyến tiêu hoá, thường hình lá liễu, nằm bên dưới dạ dày, tiết ra chất dịch tiêu hoá các chất đạm, chất đường.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tuyến vị
dịch vị
dạ dày tuyến
gan
tuyến
tuyến giáp
bụng dạ
hầu
tì vị
dạ dày
phân
tuyến nội tiết
tuyến giáp trạng
ruột non
yết hầu
tuyến tiền liệt
tỳ vị
lá lách
tá tràng
túi mật
ruột
tuyến thượng thận
ổ bụng
tỳ
màng nhầy
dạ
lục phủ
ngoại tiết
thực quản
giáp trạng
cứt
đường
vị toan
dạ múi khế
đít
tuyến yên
hạ vị
nội tiết tố
phủ tạng
thượng vị
nội tạng
tuyến
tiền liệt tuyến
trực tràng
bụng
lỗ đít
hành tá tràng
bao tử
nội tiết
cổ hũ
dạ cỏ
tuỵ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tuỵ là .