TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tiền liệt tuyến" - Kho Chữ
Tiền liệt tuyến
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tuyến phụ thuộc đường dẫn tinh, nằm ở dưới bàng quang.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tuyến tiền liệt
tuyến giáp trạng
tuyến thượng thận
tuyến yên
tuyến giáp
tuỵ
tuyến vị
tiền liệt tuyến có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tiền liệt tuyến là .