TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lập phương" - Kho Chữ
Lập phương
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Khối
2. như
Bình phương
động từ
Nhân một số hay biểu thức với chính nó ba lần.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nhân
thêm
gấp bội
làm
bồi
dồi mài
giá
dưng
tăng
cơi
gia tăng
luyện tập
khai triển
luyện
gây tạo
tập
giong
khai sanh
tạo
nẩy sinh
nâng
sản sinh
làm bàn
đẻ
trui rèn
lên
tăng âm
gia
nổi
nhân bản
tôi rèn
lại
gây
động
trỗi
đôn
sinh
bật
nhấc
lập
khuếch đại
tăng cường
đánh
nhấc
đẩy
tạo lập
tập luyện
mở
giương
vồng
khai cơ lập nghiệp
khuếch trương
ban
trỗi
mài giũa
leo thang
gầy nhom
trau dồi
bước đi
phá
vực
sinh thành
phóng
nhấc
đầy
tăng gia
hoá
ùn
un đúc
mài dũa
nhân bản
gây dựng
tái
tôn
danh từ
Hình lập phương (nói tắt).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khối
vuông
hình
tứ diện
khuông
hình khối
tứ giác
lục lăng
gộp đá
đa giác
hình vuông
gành
vẩy
hình
lục giác
thể
hình dáng
hình thù
bát diện
kem ký
hình dạng
liếp
bản dạng
bẩy
vóc dáng
chơn
vật
phung
chơn
thiên đàng
hoãng
pháp giới
phom
lát
bụi bậm
lừ
vóc vạc
hình bầu dục
bao bố
cùi
tô-tem
bập
bát giác
khuông
dăm
mình mẩy
mày
mái
vạt
đào lộn hột
tinh thể
nhẩy cao
tầm gởi
nống
giời
đá vân mẫu
lọ nồi
vòm
lá lảu
hàng hiên
khóm
bí thơ
trang
võ khí
bầu dục
mẫu
con
kem cây
đon
hình cầu
hình tròn
bao thơ
giăng hoa
chí
danh từ
Kết quả phép nhân của một số hay biểu thức với chính nó ba lần
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bình phương
bình phương
luỹ thừa
số mũ
số thành
biểu thức
tích số
công quả
tích phân
bội số
khai phương
tích
bội
tính toán
nghiệm số
tính liệu
khai triển
ẩn số
hàm số
con đẻ
số lượng
nghiệm số
kể
công năng
tính
tổng
lượng
con số
đầu ra
thương
nghiệm
khai căn
bảng số
đáp số
tính toán
trù tính
con tính
làm tròn
căn hộ
trù liệu
cơm cháo
thực hiện
vận trù
sản phẩm
so đo
bài tính
lấy
tích phân
đo
giá trị
liệu
logic toán
output
cú
tổng số
bấm đốt
số phức
điểm
tiếng
vô nghiệm
hiệu số
cửu chương
logic
sân siu
con số
đánh số
kết quả
đếm
điểm
tuyến tính
tổng lượng
chân giá trị
hàm
điểm số
Ví dụ
"8 là lập phương của 2"
lập phương có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lập phương là
lập phương
lập phương
.