TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nghiệm số" - Kho Chữ
Nghiệm số
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Nghiệm
danh từ
Giá trị gán cho biến số của một đa thức thì làm cho đa thức triệt tiêu.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nghiệm
khai căn
ẩn số
khai phương
biểu thức
hàm số
số thành
đáp số
tích phân
thương
chân giá trị
tích
vô nghiệm
bội số
bình phương
tích số
công quả
giải
khai triển
bội
số mũ
bình phương
hàm
trù tính
vô định
đầu ra
giá trị
tính
lời giải
sân siu
hiệu số
điểm số
con số
tính toán
chiết tự
đáp án
logic toán
đánh giá
tổng số
làm tròn
con đẻ
bách phân
trù liệu
so đo
tính liệu
luỹ thừa
số phức
chìa khoá
tính toán
vận trù
cao độ
bài toán
công năng
căn hộ
tổng
chấm
chia
logic
dự đoán
con số
lời giải
số bình quân
số dư
tích phân
bất hợp lệ
tuyến tính
bảng số
số lượng
đánh giá
nghiệm
nghiệm đúng
dự toán
kể
danh từ
Nghiệm được biểu hiện bằng số.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nghiệm
đáp số
số thành
khai căn
khai phương
tích
ẩn số
giải
hàm số
thương
lời giải
tính
đáp án
tích phân
công quả
trù tính
biểu thức
bách phân
sân siu
vận trù
so đo
hiệu số
trù liệu
bội số
tích số
chân giá trị
vô nghiệm
con số
điểm số
tính toán
bảng số
tính toán
con số
bình phương
đầu ra
logic toán
giải đáp
dữ kiện
dữ liệu
tổng số
bình phương
điểm
số mũ
thiết bị đầu cuối
căn hộ
số dư
bài toán
kể
chấm
con đẻ
công năng
tính liệu
cửu chương
loan giá
số liệu
dự toán
cao độ
sĩ số
bài tính
bội
đánh giá
làm tròn
số dư
số báo danh
bấm đốt
trả lời
khai triển
số đề
đố
lời giải
chìa khoá
đơn giá
phúc âm
nghiệm số có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nghiệm số là
nghiệm số
.