TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bài toán" - Kho Chữ
Bài toán
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Chuyện
danh từ
Vấn đề cần phải giải quyết, tìm ra đáp số bằng quy tắc, định lí
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bài tính
lời giải
toán đố
con tính
đề
giải
đề pa
đáp số
lời giải
việc
chìa khoá
giải đáp
đáp án
ẩn số
tính đố
vấn đề
nghiệm số
nghiệm
nghiệm
giải pháp
đố
yêu cầu
vận trù
trù liệu
công quả
đầu bài
vụ
đề pa
đề
ý đồ
ải
tính toán
dữ kiện
yêu cầu
con đẻ
tính toán
bài tập
liệu
gợi chuyện
biểu thức
logic
cơm cháo
trả lời
vô nghiệm
logic
đề bài
lạc đề
công năng
tính liệu
hàm số
nghiệm đúng
thắc mắc
chiết tự
đầu đề
đương cuộc
căn hộ
biện pháp
phương kế
logic toán
số thành
logic
lỗi
tích
tích phân
trù tính
dự đoán
điểm
hỏi đáp
diễn giải
đầu đề
khái quát hoá
mẹo
việc
bất kì
Ví dụ
"Bài toán hoá học"
"Một bài toán khó"
danh từ
Vấn đề trong cuộc sống rất hóc búa, chưa giải quyết được.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chuyện
chuyện
bí hiểm
nợ
vật chướng ngại
vấp váp
nghịch lý
ẩn số
trở ngại
rào cản
nghịch lí
tổng khủng hoảng
công chuyện
thế cục
lao lý
hoãng
vằn thắn
hữu định luận
đỗi
thớ
vài ba
ruồi lằng
ẩn
mẹo
bao thơ
cái
đàm
ngáo
bẩy
vày
gai góc
danh từ
đòi hỏi
dăm
rác thải
lỏi
bí thơ
từ thực
cỗi nguồn
thì
bụi bậm
món
thá
tiêu ngữ
lam chướng
đào lộn hột
mà chược
chí
danh thắng
câu kẹo
dại
di hoạ
danh lam thắng cảnh
tua
kem ký
bốc
luận thuyết
bản dạng
định danh
chặp
trường qui
bàn cầu
khối
pháp giới
rau
chấm
đon
đầu mấu
thiên đàng
mạt kì
đề nghị
vày cầu
câu kệ
ban đầu
bài toán có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bài toán là
bài toán
.