TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "táng" - Kho Chữ
Táng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Chôn cất
động từ
văn nói
đánh, nện mạnh
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đả
tẩn
giáng
đánh chác
tai
nẻ
ghè
choảng
đánh đá
đét
đánh đấm
phết
đánh vỗ mặt
phệt
tâng hẩng
tâng
băm bổ
toáng
cạo
chửi đổng
rầy
xạc
té tát
be
nói tướng
ráp
nẹt
hét lác
đâm hông
ốm đòn
tát tai
xì
đấu đá
đánh bạo
chọc léc
thét
phán
quặc
la
đánh đùng
đì
quát tháo
kháy
bóp mũi
ó
chỉnh
chảu
cáu tiết
tắc lưỡi
đánh bài
chọc
quạt
thí
xì
chọc gan
tâu
nạt
gắt
la hét
đánh cá
mắng chửi
tế
nạt nộ
tru
trung tiện
trời đánh
lộn tùng phèo
văng tục
riềng
quát
tán phễu
nổi xung
mừng cuống
trêu chòng
Ví dụ
"Táng cho mấy gậy vào người"
động từ
trang trọng
chôn thi thể hoặc xử lí thi thể (theo phong tục, tập quán).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mai táng
chôn cất
quàn
khâm liệm
hưởng dương
bảo trọng
nằm
nằm
trường thọ
tạ từ
chôn chân
cáo từ
thọ
tá túc
cử hành
tuyên thệ
an thân
an toạ
sang tay
đưa tang
tù ngồi
yên vị
qui tiên
cáo lui
lâm nguy
cất đám
tiến cống
lậy
cúng quảy
an thân
dung thân
đưa ma
trồng
dâng hiến
nuối
bái tổ
biện
mộ đạo
cáo biệt
đưa tiễn
gác
tắp
tao phùng
trọ
phán
cử
rồi
tế lễ
vãng lai
thuộc
quá bộ
nhậm chức
thường
hay
trối
thú
giạm
gọi hồn
an nghỉ
xuất xử
treo
nhập
thế mạng
nghênh tiếp
liều mình
thủ phận
ngã
trú chân
đệ
thắng
chiêu hồn
thỉnh cầu
nghỉ
cổng tán
táng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với táng là
táng
.