TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mụn" - Kho Chữ
Mụn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Hột cơm
2. như
Con gái con đứa
danh từ
Mảnh vụn nhỏ không đáng kể (thường nói về vải)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mẩu
mảnh
mảnh
mảy
vụn
rẻo
lẻ
đầu mẩu
chút đỉnh
chút
nhúm
li
một chút
li ti
tấc
nhúm
mảy may
vụn
mỏng
mảnh
tẹo
chút ít
một ít
bé mọn
mảnh dẻ
tẻo teo
đôi chút
tý
vụn vặt
tí chút
tí tẹo
tí xíu
mành
một tí
số ít
tủn mủn
xép
bé hoẻn
râu ria
mỏng tanh
lặt vặt
tý
mùi gì
con con
chút xíu
tí tẹo
lắt nhắt
cỏn con
đơn bạc
mảnh khảnh
lăn tăn
lí nhí
lặt và lặt vặt
hiếm hoi
còm nhỏm
mỏng dính
tí
mỏng tang
mỏng
tiểu tiết
mọn
con
toen hoẻn
xíu
một vài
mấy
còm
bạc
in ít
sơ sài
lưa thưa
vi phân
tí
mỏng mảnh
Ví dụ
"Mụn vải"
danh từ
Nốt viêm nổi trên cơ thể, thường ít gây đau
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hột cơm
nốt
mụn nhọt
chẩn
đinh râu
sùi
trứng cá
nốt ruồi
bướu
mẩn
ban
đầu đinh
chắp
rôm
chốc lở
tổ đỉa
ung nhọt
bớt
ung
lẹo
tấy
mồi
đơn
áp-xe
mưng
hạch
bìu
vết chàm
chàm
abscess
nung mủ
hạch
bím
bệnh tích
á sừng
mày đay
rỗ
đằng đằng
chốc
tịt
ghẻ lở
ung bướu
hậu bối
bướu
tra-côm
ghẻ ruồi
khối u
viêm
phá nước
u
phát ban
ve
mắt hột
sẹo
thẹo
mủ
sảy
đậu mùa
vết thương
ung độc
thương tật
sưng
ghẻ
vều
tỳ
lở loét
da non
húp
rộp
Ví dụ
"Mặt nổi mụn"
danh từ
văn nói
đứa con, cháu (hàm ý hiếm hoi)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
con gái con đứa
mụt
đĩ
tý
con so
tí
con giai
chim
tu mi
vấu
bụi bậm
lỏi
chẽ
bố
bọ
nuốm
món
mô-đen
chũm
đon
chân mày
tép
vụn
mùn
mống cụt
từ thực
chấm
mà chược
mày mặt
quày
cái
dăm
mống
một đôi
mầm mống
mày
meo
khóm
mày ngài
đầu mấu
mái
núm
gút
bản dạng
vày
một tẹo
mệ
mưa móc
mủn
bụi đời
mai mốt
cỗi nguồn
hoa mầu
ma mút
ba
cu
chuyện
chủng loại
mẹ
mạ
khau
chợ người
hóp
vảy
mả
tợp
phó mát
mái
hụm
vẩy
sọ dừa
nụ
chớn
giống
Ví dụ
"Nhà có mỗi một mụn con"
mụn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mụn là
mụn
mụn
.