TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mầm mống" - Kho Chữ
Mầm mống
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cái mới xuất hiện, mới nảy sinh, làm cơ sở cho sự phát triển sau này (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mống
mống cụt
giống má
cỗi nguồn
cứt gián
cỗi
vồng
giống
hạt giống
ban đầu
chủng
nấm mốc
meo
xuất xứ
mụn
chẽ
búp
khoai dong
mùn
cùi
niễng
giăng hoa
bụi bậm
mủn
vấu
mống
quày
dăm
đào lộn hột
lúa má
nuốm
gạc
mụt
trang
tờ hoa
big bang
mũi tên
đầu mấu
ngọn
tạo vật
meo
gút
ròng
ngọn
con so
búp
mai mốt
gậm
hoa mầu
hom
hạt
ông táo
cọng
đon
hột
vụn
vừng
bông
mẳn
một tẹo
con tạo
bản dạng
chủng loại
màu
tiểu mạch
tép
Ví dụ
"Diệt trừ mầm mống của dịch bệnh"
mầm mống có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mầm mống là .