TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hạng ngạch" - Kho Chữ
Hạng ngạch
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Hàng
danh từ
Mức vốn đầu tư cho một công trình xây dựng, phản ánh được tầm cỡ của công trình đó.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hạn ngạch
hạn mức
quota
định mức
chừng
quĩ
ngân quĩ
tầm vóc
hạng mục
suất
cơ số
quỹ
chỉ tiêu
đơn nguyên
ngân khoản
định lượng
vốn điều lệ
suất vốn
dấn vốn
dưới
tầm
thang độ
nấc
mức
ngạch bậc
dung sai
hạng
chương
giới hạn
quy chuẩn
độ
đồng vốn
từng
mệnh giá
tí đỉnh
gói thầu
phần nào
cụm từ
phần
ngần
vốn pháp định
tư cách
độ
phần
cấp
dung lượng
tỷ trọng
vực
qui chuẩn
điểm
thang
bậc
miếng
tấm
mức độ
giá vốn
dung tích
chừng độ
số
ngạch
cỡ
mác
lưng vốn
khối lượng
ra gì
chừng mực
bước
số hạng
danh số
tiết
hạt
định lượng
phân đoạn
vốn cố định
danh từ
Thứ bậc khác nhau
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hàng
hàm
c
quân hàm
xếp hạng
quân hàm
phẩm cấp
xếp
hạng mục
lớp
liệt
địa vị
cung
vào
loại hình
thứ
điểm số
chủng
loại
phân loại
chấm
quí danh
giáp bảng
bảng tổng sắp
cụm từ
cao độ
giới tính
đa cấp
sơ đẳng
công năng
danh
đánh giá
danh sách
biểu
hạn ngạch
danh tánh
đăng kí
số mũ
loại thể
danh mục
nhân danh
tính danh
khá
chân giá trị
cao trình
biên chế
vận trù
giáo khoa
đánh số
đánh giá
quân số
hệ thống
độ kinh
các
quốc lập
chủng loại
sĩ số
điểm
so đo
số báo danh
cao đẳng
mục
đương cuộc
hiện trạng
giá trị
tiếng
gam
công quả
catalogue
đối nhân xử thế
đăng ký
điểm
các
nhận dạng
Ví dụ
"Tiêu chuẩn hoá từng hạng ngạch cán bộ"
hạng ngạch có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hạng ngạch là
hạng ngạch
.