TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mức" - Kho Chữ
Mức
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Dà
danh từ
Cái đã được xác định làm căn cứ để nhằm đạt tới trong hoạt động, để làm chuẩn so sánh, đánh giá
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chuẩn
tiêu chuẩn
chỉ tiêu
chuẩn
tiêu chuẩn
thước đo
tiêu chí
định chuẩn
đơn vị đo lường
định mức
chuẩn thứ
mức độ
tiêu thức
chỉ tiêu
chuẩn
chuẩn gốc
chuẩn mực
tầm
độ
bản vị
qui chuẩn
thang độ
quy chuẩn
điểm
trình độ
đo
lào
cữ
chừng
chừng độ
cỡ
mác
đẳng
tỉ lệ xích
hạng
nấc
đẳng cấp
thang
thứ hạng
bậc
độ
số đo
bực
tiêu chuẩn
trình độ
thông số
dưới
cấp độ
cụm từ
thông số
độ chính xác
chuẩn độ
đo
định lượng
chỉ số
m
cân
hạn mức
cấp
mục tiêu
lường
tiêu
chừng mực
đơn vị
thứ
bậc
cân
cân
tầm vóc
quy cách
chất lượng
thước
quy tắc
cân
Ví dụ
"Vượt mức kế hoạch"
"Đánh giá đúng mức"
danh từ
Cây nhỡ, quả dài xếp đôi như đôi đũa, gỗ trắng nhẹ, thớ mịn, thường dùng làm guốc, khắc con dấu.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dà
cơi
ba gạc
de
mùng quân
sở
ngái
chò chỉ
tô mộc
táu
đinh
dó
chua me
re
gỗ vang
chò nâu
gáo
dạ hợp
ô rô
núc nác
giổi
trai
vang
sao
ổi
sắn thuyền
nứa
cà na
chòi mòi
gỗ
màng tang
mộc
xoan
mắc coọc
sòi
trám
chua me đất
bồ đề
bời lời
liễu
sến
dung
mỡ
kháo
mun
so đũa
cây
mai
dâu da xoan
chò
vầu
bồ quân
me
căm xe
nu
trâm
thông
thanh yên
lim
sui
thường sơn
gụ
khuynh diệp
vông
bộp
trắc
máu chó
hèo
bạch đồng nữ
gạo
trúc đào
giang
mưng
ban
mức có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mức là
mức
.