TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hoang dã" - Kho Chữ
Hoang dã
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Hoang mạc
tính từ
Có tính chất tự nhiên của núi rừng, xa đời sống của xã hội loài người
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hoang
hoang vu
hoang sơ
hoang
hoang vắng
hoang hoải
hoang liêu
hoang hoá
hoang lạnh
hoang
hoang hoác
hoang phế
chân quê
thản nhiên
vô tư
trọc
vô sinh
mông quạnh
thuần tuý
thuần chất
vô chủ
mộc mạc
vắng
tự do
heo hút
tự do
vô định
đồng không mông quạnh
thuần chủng
vô chính phủ
an nhiên
tự do
vô chính phủ
vắng ngắt
vô bào
tự do
sổng sểnh
trinh nguyên
xa vắng
bất biến
vô can
dặt dẹo
tân
dật dờ
tươi sống
vô gia cư
tự tại
u tịch
vắng vẻ
lạc lõng
ung dung
tự do
chon von
ung dung
lạc loài
vô tri
trống trơn
nghiễm nhiên
Ví dụ
"Động vật hoang dã"
danh từ
hiếm
nơi bỏ hoang hẻo lánh.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hoang mạc
hoang đảo
sơn dã
xới
trời
điền dã
truông
trảng
khỉ ho cò gáy
hương quan
hườm
sa mạc
thung lũng
cố hương
ngàn
hè
rừng rú
tịnh thổ
ruộng rẫy
rừng cấm
điền trang
ốc đảo
quê
điền bộ
công mẫu
tha ma
hải ngoại
sơn lâm
bộng
bản xứ
địa phủ
ruộng rộc
ngoại quốc
bãi
tiên giới
đồn điền
ti
thảo nguyên
ruộng nõ
hang hùm
vườn
ruộng nương
đất
rừng núi
đất thánh
vườn không nhà trống
vườn tược
thánh địa
rừng
khơi
đám
bình địa
thánh địa
hang hốc
đồng quê
đất thánh
hẻm
cỏ gianh
lung
bờ bụi
xứ sở
bờ rào
thuỷ động
đồng nội
rừng
đầm phá
vụng
lộng
thổ địa
trại
động
cứ
bụi bờ
điền viên
hoang dã có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hoang dã là
hoang dã
.