TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hoang sơ" - Kho Chữ
Hoang sơ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Rất hoang dại, như ở thời sơ khai, nguyên thuỷ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hoang vu
hoang dã
hoang
hoang
trinh nguyên
hoang vắng
hoang liêu
hoang hoải
hoang phế
mộc mạc
hoang hoác
hoang lạnh
thuần tuý
hoang hoá
chân quê
trong trắng
hoang
thuần chất
tân
vẹn nguyên
trọc
trong sáng
đồng không mông quạnh
thanh tân
trống trơn
thuần khiết
trần
vô tư
vẹn tuyền
mông quạnh
vắng
không
tươi sống
xa vắng
thản nhiên
trong sạch
chon von
trống huơ trống hoác
u tịch
vô chủ
toàn
yên hà
ở truồng
trơ
trơ trụi
tinh khôi
không
an nhiên
thuần nhất
thuần khiết
nghiễm nhiên
thanh khiết
trống trải
trơn
lành
trong sáng
thái cực
vắng vẻ
vắng tanh vắng ngắt
y nguyên
quạnh vắng
thanh bạch
vắng ngắt
trống trơ
trơ thổ địa
xác
trơ
thuần chủng
không
heo hút
thuần
trống rỗng
tự do
lạc lõng
Ví dụ
"Rừng núi hoang sơ"
"Bãi biển còn giữ nguyên vẻ hoang sơ"
hoang sơ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hoang sơ là .