TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thuần chủng" - Kho Chữ
Thuần chủng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
(giống sinh vật) còn giữ nguyên vẹn bản chất của dòng giống, không bị lai tạp
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thuần tuý
thuần
thuần chất
thuần nhất
thuần chất
thuần khiết
tinh
thuần tuý
thuần khiết
thanh khiết
trinh nguyên
tinh khiết
vẹn tuyền
trong sạch
tinh khôi
trong trắng
thanh sạch
đơn thuần
lành
đơn thân
trong sáng
độc thân
sạch
y nguyên
sạch sành sanh
trung thành
toàn
sạch
sạch bách
đơn độc
trong sạch
đồng trinh
lẻ
vẹn
vô trùng
vẹn nguyên
độc thân
thanh liêm
chiếc
trọn vẹn
đơn tính
trọn
chay
đơn chiếc
chân quê
hoang
chay tịnh
thanh bạch
một
sạch trơn
tân
trinh
hoang dã
đơn côi
làu
thanh tân
vẹn
đơn lẻ
trơn
vẹn toàn
thanh
tiết liệt
gin
song toàn
hoang sơ
trong
thanh tịnh
đơn âm
tươi sống
Ví dụ
"Đàn lợn thuần chủng"
"Giống lúa thuần chủng"
thuần chủng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thuần chủng là .