TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gin" - Kho Chữ
Gin
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Chân chính
tính từ
Còn mới nguyên
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vẹn tuyền
tân
nhẵn
tinh khiết
tinh khôi
tinh
an lành
sạch
thăng bình
thuần khiết
sạch bách
đinh ninh
đâu vào đấy
trong sạch
thuần tuý
thuần tuý
im ắng
y nguyên
sè sẽ
ắng
toàn
dúm
trinh
thuần chất
an
thanh khiết
thuần khiết
thanh tân
bẵng
thanh sạch
làu
nín thinh
tĩnh
thanh tịnh
trống rỗng
an
luỗng
vắng
thư
bình an
vẹn
trong sáng
lặng tờ
sạch sành sanh
chay
lặng yên
êm ắng
no nê
vẹn toàn
đơn thuần
vẹn
bình thường
không
im phăng phắc
tráng
xong
thuần chất
trọn
rỗng
không
bất hủ
thư nhàn
nín lặng
bất nghì
trống
thuần
tênh
hẳn
vĩnh hằng
thinh không
rỗng không
rảnh
bằng an
sạch
Ví dụ
"Hàng vẫn còn gin"
tính từ
văn nói
chính hiệu, chính gốc
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chân chính
thực thà
thật tình
thực tình
ngay thật
thiệt thà
thật tình
thực lòng
thực sự cầu thị
trung thực
hẳn hoi
chân chỉ
đường hoàng
thật
chân chỉ hạt bột
chí lí
thành thật
chính trực
chí lý
trung thực
chân thành
chân thật
ngay thẳng
thực bụng
thật tâm
chân chất
ngay
thật thà
cao nhã
trực tính
chính đại quang minh
chân phương
thẳng
thật thà
chất phác
chẻ hoe
công bình
tả chân
sòng phẳng
tả thực
quang minh chính đại
nghiêm chỉnh
chuẩn
thẳng tính
sát
Ví dụ
"Chơi toàn đồ gin"
"Hàng gin 100%"
gin có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gin là
gin
.