TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hoang hoá" - Kho Chữ
Hoang hoá
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
(ruộng đất) bị bỏ hoang lâu ngày
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hoang phế
hoang
hoang vắng
hoang hoải
hoang vu
hoang liêu
hoang hoác
hoang
vắng
hoang lạnh
vắng ngắt
đồng không mông quạnh
trống trơn
vắng hoe
mông quạnh
vất vưởng
xa vắng
không
dặt dẹo
vắng tanh vắng ngắt
vắng vẻ
trống rỗng
vắng tanh
trống hoang trống huých
luỗng
hoang
tịch liêu
trống
trống trơ
hoang sơ
cằn
quạnh
heo hút
trống huơ trống hoác
quạnh vắng
hoang dã
bẵng
vô chủ
vô gia cư
trống không
nông nhàn
trống tuếch
vắng teo
trống vắng
trơ thổ địa
tráng
hổng
rỗi rãi
tiêu điều
hiu quạnh
ruỗng
vắng
rỗng tuếch rỗng toác
trống
trống hoác
trọc
vắng
chơ vơ
cô tịch
không
rỗng không
cầu bơ cầu bất
rỗng
hông
khô
lạc lõng
trơ
rỗng
vắng tin
trơ trọi
trống
cô liêu
chóc ngóc
trống lổng
Ví dụ
"Đất hoang hoá"
"Ruộng bị bỏ hoang hoá"
hoang hoá có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hoang hoá là .