TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khỉ ho cò gáy" - Kho Chữ
Khỉ ho cò gáy
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Chỉ nơi hẻo lánh, xa xôi, rất ít người qua lại
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hoang dã
ngóc ngách
hoang mạc
giang biên
truông
sơn dã
bưng biền
rừng thiêng nước độc
lộng
thung lũng
vực
ao
thuỷ động
Ví dụ
"Vùng đất khỉ ho cò gáy"
khỉ ho cò gáy có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khỉ ho cò gáy là .