TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chỉ đâu đánh đó" - Kho Chữ
Chỉ đâu đánh đó
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Bảo cái gì thì làm cái đấy một cách máy móc, không chủ động, không tự quyết định
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thực hiện
đối nhân xử thế
chỉ lệnh
chỉ lệnh
đánh
ra lệnh
công năng
săm sắn
khẩu lệnh
vận trù
trù liệu
ý đồ
vằng
lệnh
phản ứng
yêu cầu
lấy
trả lời
rành rẽ
sinh sát
mô tả
hoạ
lệnh
lại
câu lệnh
nhận dạng
minh xác
chệch
phản hồi
tính toán
dịch máy
đúng
giả lời
lại
đề bài
tính toán
trả phép
tính liệu
thân tín
nhận xét
đảo
ứng đối
trù tính
phản pháo
lấy
thưa
khảo đính
lăng nhăng
đặt hàng
công quả
y lệnh
phản hồi
logic
dạ
lên khuôn
tướng mạo
liệu
xử lí
lanh
giũa
phản hồi
chuyên dụng
trả lời
trở lại
viết
đánh máy
xác minh
xin
khái quát hoá
nghiệm đúng
xếp
dụng võ
việc
yêu cầu
Ví dụ
"Thiên lôi chỉ đâu đánh đấy (tng)"
chỉ đâu đánh đó có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chỉ đâu đánh đó là .