TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giũa" - Kho Chữ
Giũa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Dũa
động từ
Mài bằng giũa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dũa
gọt dũa
gọt giũa
bạt
san ủi
tinh chỉnh
tỉa
công năng
sơ chế
lọc
san lấp
lấy
săm sắn
viết
chắt lọc
mô tả
chuyên dụng
giở
rành rẽ
mo-rát
thực hiện
trang
tính liệu
dụng võ
trù liệu
khả dụng
loại
công quả
định ảnh
kén
tạo mẫu
lấy
khảo đính
vận trù
sặm
đầu ra
làm tròn
tua
xử lý văn bản
hiệu đính
đánh
ướm
chấm ảnh
sin sít
rút
lanh
việc
sinh sát
đảo
cách thức
chuyển đổi
chìa khoá
giải cứu
dịch thuật
đề bài
lăng nhăng
lại
morasse
mẹo
phân loại
đo
hoàn
giả miếng
rườm rà
cụm từ
xử lí văn bản
chủng
đối nhân xử thế
gậy tầy
danh tánh
ý đồ
tính toán
dát
bấm đốt
Ví dụ
"Giũa móng tay"
danh từ
Dụng cụ bằng thép, có khía dùng để mài vật khác cho sắc hoặc cho nhẵn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dũa
đá mài
bay
đục
nạo
chàng
chày
rìu
lưỡi
bào
xẻng
dao tiện
mai
cưa
búa
đồ nghề
giuộc
dùi
thêu
bay
công cụ
trang
bàn ren
đồ lề
dĩa
khoan
vồ
xa
dĩa
nĩa
vật dụng
móng
vạch
cào
đũa cả
dao
bào xoi
công cụ
dụng cụ
vá
chìa vặn
nĩa
vố
thuổng
xuổng
dao phay
kéo
hái
búa
phảng
rạ
xêu
gàng
đồ dùng
dao cạo
đũa
mỏ nhát
liềm
a
bồ kếp
cùi dìa
bàn chải
nông cụ
panh
lưỡi dao cạo
dùi
máy công cụ
ê tô
vam
đâm sầm
cuốc chét
chĩa
tuốc-nơ-vít
tarô
Ví dụ
"Cái giũa"
giũa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giũa là
giũa
.