TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bình bịch" - Kho Chữ
Bình bịch
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Tiếp diễn
danh từ
văn nói
mô tô
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xe máy
xe gắn máy
mô tô
xe ôm
xe hơi
xe đạp
xe buýt
xe con
xế lô
mô tô ba bánh
xe đò
xe kéo
bánh
tô
xe cơ giới
xe ca
xe thồ
moóc
ô tô hòm
xe lu
ghe cộ
cộ
đũa
xe bồn
tăm
bồ kếp
xe
ô tô ca
xe lam
ghế ngựa
hòm xe
ôtô
cua rơ
bánh xe
bo bo
bát ô tô
vỏ lải
cút kít
đĩa
xe pháo
gíp
taxi
xe
ô tô
xích lô
tàu há mồm
xe song mã
xe du lịch
com măng ca
công nông
xe tay
xe lửa
nốc
mô tơ
tàu chợ
bịch
bơi
xe cộ
mủng
song loan
ty
tàu bay
be
xe hoả
căm
ghe lườn
pêđan
tròng
máy bay
phụ tùng
tàu
ti
thúng
phương tiện
Ví dụ
"Xe bình bịch"
tính từ
Nhưbịch(nhưng với ý liên tiếp và mức độ nhiều hơn)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tiếp diễn
tiếp tục
còn
theo
duy trì
gia hạn
kế tục
còn
tiếp nối
cố chí
giữ
ì
sang
chấp nhất
thúc giục
rậm rịch
bệ
lại
nhẫn
thúc
cứ
đoản
cầy cục
chỏng
lại
ở
giấn
thụ án
tiếp
độ nhật
cử hành
chôn chân
tiếp lời
nệ
giục giã
nậng
ngã
tiếp sức
kế nhiệm
tợ
vương vất
bảo lĩnh
theo
rún
nèo
cầm trịch
an nghỉ
bắt tay
công lên việc xuống
đành lòng
dăm cối
cố đấm ăn xôi
thọ
đứng
núc
kế chân
ấn định
trì níu
biện
bàn hoàn
giữ
cố định
xin
dấn
được
giạm
dóm
tới
cúng quảy
dân dấn
lại
hãy
cố
nằm
Ví dụ
"Chân giậm bình bịch xuống đất"
bình bịch có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bình bịch là
bình bịch
.