TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "viễn tượng" - Kho Chữ
Viễn tượng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
hiếm
nhưviễn cảnh(ng2).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vãn cảnh
lát
ảo tượng
ảo vọng
di hình
hứa hẹn
ảo mộng
mộng tưởng
quang cảnh
mộng ảo
ảo mộng
ống dòm
mẫu
ảo ảnh
tô-tem
bản dạng
cảnh ngộ
từ thực
thiên đàng
mày mặt
hiện vật
tượng
di thể
chiềng
ẩn dụ
điều
nghi vệ
chớp mắt
thế cục
dường
thể
hình bóng
phim điện ảnh
ảnh
pháp giới
mà chược
lều chiếu
ngáo ộp
hát bội
lao lý
giời
đèn chiếu
khái niệm
lược đồ
hữu định luận
bóng dáng
mây mù
môm
hương nguyên
khuông
ác mộng
bóng vía
gương mẫu
dáng vẻ
bản mẫu
giấc điệp
giấc nam kha
vật chướng ngại
vóc dáng
khuông
tiêu ngữ
khuôn mặt
danh lam thắng cảnh
hình dung
dù
giấc
hình thù
móng vuốt
vân vũ
bầu trời
mẹo
giầu không
hát tuồng
mẽ
viễn tượng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với viễn tượng là .