TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trình diễn" - Kho Chữ
Trình diễn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
trang trọng
đưa ra diễn trước công chúng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
biểu diễn
diễn
trưng bầy
đóng kịch
đóng
trình
cử hành
hiện diện
mở màn
tế lễ
diễn
trả bài
biện
tiến hành
sắm vai
cử
tham dự
vào vai
tiến cống
quá bộ
tiến cử
đưa
độc diễn
cáo từ
tuyên thệ
dâng
vời
đưa tiễn
chìa
biếu
cúng cáo
mạn phép
cúng quảy
làm phép
tặng
đệ
chào hàng
đại biểu
phán
đăng đàn
phân vai
dân dấn
bận
do
rục rịch
cáo lui
mở màn
tiễn chân
hành động
hoan nghinh
phụng sự
trông
giành
đãi
tiến
triệu
nhường lời
trù
đưa
phụ hoạ
trao tặng
hành hình
đi
khai mạc
bưng bê
lễ lạt
đưa ma
cử chỉ
khâm liệm
miễn nhiệm
đề
mối
đãi đằng
cầu hôn
Ví dụ
"Trình diễn thời trang"
"Màn trình diễn xiếc"
trình diễn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trình diễn là .