TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khuông" - Kho Chữ
Khuông
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Dàn bè
2. như
Khuôn mẫu
danh từ
phương ngữ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khuôn mẫu
bản dạng
hình dáng
hình
thể
vóc dáng
mẫu
hình thù
hình khối
phom
hình
bản mẫu
thớ
hình dạng
gậm
vóc vạc
nống
mô-đen
thiên đàng
bẩy
hình bóng
khối
mình mẩy
vẩy
lỗ
vuông
võ khí
chơn
chơn
hỏm
lập phương
từ thực
giời
co
bí thơ
vòm
khau
hình dung
bóng dáng
quày
lát
hoãng
hụm
trường qui
lỗ
tầm gởi
bụi bậm
trang
lọ nồi
lỗ hổng
gù
dăm
con
chấm
lừ
mái
bao thơ
lọ nồi
hữu định luận
rau
câu kẹo
phung
từng lớp
đào lộn hột
vày cầu
hảo hớn
câu kệ
chữ
cùi
cửa
mửng
hát bội
mồ hóng
danh từ
Tập hợp năm đường kẻ song song cách đều nhau để ghi nốt và dấu nhạc
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dàn bè
bản nhạc
gạch
tơ trúc
khuôn nhạc
sổ
xe-re-nát
đường tiếng
nét
tổ khúc
khổ
vạch
bản nhạc
khí nhạc
hợp xướng
xoang
xê-rê-nát
khí nhạc
hành vân
concerto
thanh nhạc
âm luật
văn thơ
từ
hành khúc
băng nhạc
phác
vần
âm nhạc
can
chữ
kẻ
khổ
lạc khoản
sắc
giai điệu
bè
vân
cách luật
hình vẽ
điệu
câu thơ
khuôn xanh
rông đô
serenata
điệu
viết
bi khúc
mưỡu
phức điệu
dạng thức
tiết điệu
song tấu
Ví dụ
"Kẻ khuông nhạc"
danh từ
(ng1)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khuôn mẫu
hình dáng
lỗ
thể
hình thù
hình khối
hình bóng
vóc dáng
hình
bản dạng
lỗ
hỏm
hình
bóng dáng
lỗ hổng
phom
mẫu
nống
quày
hư danh
vuông
vóc vạc
bao thơ
thiên đàng
hình dung
khối
gù
bản mẫu
hố đen
gậm
hình dạng
bụi bậm
thớ
giời
danh nghĩa
bóng
từ thực
bóng vía
trang
cửa
lừ
bóng
chấm
võ khí
vòm
mái
mắt
cửa nẻo
hụm
điều
mả
mình mẩy
cỗ áo
co
phòng tiêu
bẩy
bậu cửa
cổng rả
hát bội
mô-đen
cửa bụt
cỗ ván
di hình
bí thơ
vầng
lều chiếu
viễn tượng
con
khau
bóng
xó xỉnh
tô-tem
hoa
Ví dụ
"Khuông ảnh"
khuông có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khuông là
khuông
khuông
.