TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khoa học nhân văn" - Kho Chữ
Khoa học nhân văn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tên gọi chung các khoa học nghiên cứu về con người, những cách ứng xử, hoạt động cá nhân và tập thể, như văn học, sử học, tâm lí học, đạo đức học, vv.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khoa học xã hội
nhân loại học
nhân chủng học
khoa học tự nhiên
xã hội học
sử học
dân tộc học
tâm lý học
nhân chủng học
tâm lí học
nhân khẩu học
dân số học
văn khoa
hán học
tâm thần học
tình dục học
khảo cổ học
khoa học
văn hoá
công nghệ học
thiên văn học
thông tin học
chính trị học
học thuật
sinh học
giáo dục học
khoa học ứng dụng
nhân trắc học
thuỷ văn học
khoa học kĩ thuật
khoa học kỹ thuật
tự nhiên học
đạo đức học
huyết học
khoa học kĩ thuật
bách khoa
y học
hoá sinh học
logic học
sinh hoá học
khoa học cơ bản
toán học
sinh vật học
cơ khí học
khoa
y khoa
khoa học kỹ thuật
khoa
khoa học
nông học
tri thức
bách khoa toàn thư
hoá học
bác học
y
phương pháp luận
khoa học
tôn giáo học
học thức
hải dương học
vật lý học
nghiên cứu viên
khảo cổ
thổ nhưỡng học
vận trù học
khoa giáo
sinh lí học
thuỷ lợi
viện hàn lâm
thiên văn
khoa nội
sinh hoá
vật lí học
hoá
khoa học nhân văn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khoa học nhân văn là .