TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dậu" - Kho Chữ
Dậu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Tuất
danh từ
Đồ đựng bằng tre nứa đan dày, lòng sâu, có hai quai để xỏ đòn gánh
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giành
bồ
đệp
bịch
đệp
giỏ
oi
lẵng
lồ
làn
sọt
bồ bịch
thúng
bị
ró
xải
rổ
quả
mủng
két
thùng
mẹt
rương
cần xé
gùi
thúng mủng
mê
nia
túi
tủ
sải
rọ
cót
sề
đụt
ba-ren
trạc
sịa
cơi
thạp
vại
hòm
bu
dậm
bầu
nong
âu
tràn
container
cặp
sảo
tráp
va li
dàm
hộp
nóp
can
đó
ché
bầu nậm
thống
tô nô
be
sàng
vat
bao
riu
lu
nồi
rá
boong-ke
vùa
chạn
ba lô
Ví dụ
"Gánh hai dậu thóc đầy"
danh từ
(thường viết hoa) kí hiệu thứ mười trong địa chi (lấy gà làm tượng trưng; sau thân, trước tuất), dùng trong phép đếm thời gian cổ truyền của Trung Quốc và một số nước châu á, trong đó có Việt Nam.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tuất
sửu
thìn
hợi
tý
dần
tỵ
mùi
tí
thiên can
địa chi
mão
tị
thân
ngọ
cầm tinh
giờ
canh gà
thu
lập đông
đại hàn
đoan ngũ
xử thử
lập hạ
tiết
lập thu
cốc vũ
canh
cổ đại
lập xuân
đại thử
thời
tuổi hạc
khắc
giáp
tiểu mãn
tiểu tuyết
khoá
tiểu hàn
thời cục
tháng
đoan dương
thiên tuế
mang chủng
tuế nguyệt
bạch lộ
hàn lộ
canh chầy
lúc
thượng cổ
sử ký
niên đại
cua
giờ
khắc
xuân
độ
đông
ngày xửa ngày xưa
thập niên
nghìn xưa
già khú đế
cữ
trung cổ
tân
trung thu
ngàn xưa
tiểu thử
băm
giờ
đời thuở
đồng hồ
tuổi
hồi
dậu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dậu là
dậu
.