TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cốc vũ" - Kho Chữ
Cốc vũ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tên gọi một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm (thường có mưa rào), theo lịch cổ truyền của Trung Quốc, ứng với ngày 19, 20 hoặc 21 tháng tư dương lịch.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lập thu
lập hạ
sương giáng
đại tuyết
bạch lộ
lập đông
đại thử
lập xuân
tiểu tuyết
vũ thuỷ
hàn lộ
tiểu hàn
thu phân
tiết
tiểu mãn
tiểu thử
đại hàn
xuân phân
xử thử
thanh minh
mưa rươi
mang chủng
thiên can
mùi
mão
lúa đông-xuân
mùa
trung thu
xuân
hạ chí
sửu
lúa thu
đông chí
lúa xuân
tháng ngày
tị
dương lịch
tứ thời bát tiết
tết nguyên đán
thìn
ngọ
lúa xuân-hè
mưa ngâu
tỵ
hợi
địa chi
tháng
giêng hai
tý
dậu
tí
mùa
giờ
trung nguyên
rằm
mùa
tứ quí
cữ
mùa
mùa
cầm tinh
rét lộc
năm âm lịch
nông lịch
dần
tứ quý
sóc vọng
tiết
canh gà
âm lịch
ba tháng
xuân thu
mùa vụ
tháng
cốc vũ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cốc vũ là .