TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tuyển sinh" - Kho Chữ
Tuyển sinh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Tuyển học sinh, sinh viên vào trường học
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ứng tuyển
thi tuyển
tuyển
ghi danh
tuyển chọn
báo danh
đăng kí
bình tuyển
đăng ký
nghiệm thu
sĩ số
giáp bảng
sơ tuyển
bế giảng
giáo khoa
ghi danh
nhập đề
dự thu
giải cứu
truy xuất
chuyển đổi
hồi cư
sinh kí tử quy
quốc lập
trả phép
dịch
số báo danh
đăng bạ
loại
điền
vận trù
input
phiên dịch
dịch thuật
sơ đẳng
bộ duyệt
chèn
đề bài
xin
biên nhận
rút
lấy
giở
kén
khai mào
biên dịch
loại hình
nhận dạng
danh sách
sặm
bình chọn
trù liệu
lọc
dát
hồi
thống kê
quy đổi
phân loại
qui đổi
thông tri
tân văn
rút tiền
biên chế
công năng
đăng bộ
tính liệu
công quả
yêu cầu
xác nhận
sin sít
đúc rút
thực hiện
hàm
dịch âm
Ví dụ
"Tuyển sinh đại học"
"Kì thi tuyển sinh"
tuyển sinh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tuyển sinh là .