TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "rút tiền" - Kho Chữ
Rút tiền
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Lấy ra một phần hay toàn bộ số tiền đã gửi ở một quỹ nào đó
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trích
rút
tồn quỹ
tồn quĩ
khoản
trích lục
tiết kiệm
trả
số dư
hoàn
chuyển khoản
truy xuất
trả
download
lọc
loan giá
quan tiền
đúc rút
lẩy
hiện kim
xin
chắt lọc
sân siu
trả phép
lấy
hiệu số
vận trù
trù liệu
tuyển chọn
công quả
tổng chi
tính
moi
đầu ra
tuyển
hồi
tổng ngân sách
chi thu
giải cứu
dự toán
công năng
dự chi
loại
ròng
căn hộ
số dư
trở lại
sinh kí tử quy
lại
giải
tổng thu
chìa
khai căn
khai phương
trở
trù tính
giở
rửa tiền
chiết tự
tổng số
sêu tết
lại
trích yếu
đo
số thành
qui đổi
tính toán
đặt cược
thỉnh kinh
chân giá trị
ý đồ
kể
đáp số
hồi cư
Ví dụ
"Rút tiền ở ngân hàng"
"Rút tiền tiết kiệm"
rút tiền có nghĩa là gì? Từ đồng âm với rút tiền là .