TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thẻo" - Kho Chữ
Thẻo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Chiếu manh
động từ
(phương ngữ,hiếm)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trở quẻ
giối
giả nhời
trẽ
ỳ
xuỵt
giối giăng
tẻo tèo teo
thoa
thu va thu vén
tréo kheo
tịch thâu
giở mặt
vảnh
ton tả
thun
thơ từ
già đòn non nhẽ
giồng
xập xè
xọc xạch
vung vảy
xít
vạ
xìa
tí ta tí toét
xỉ
giếc
thông gian
xọc
ương
ghệch
giề
xấp
téo
thồn
thơ thới
tháp
thay lảy
thối chí
giong
giấy chặm
trẽ
giúi giụi
un
thối hôn
trặc
tréo ngoảy
ư
võ phu
um
un
giền
thảo hèn
tùng chinh
từng
vổ
trùng triềng
ỷ
giầm
giẵm
xớt
xăn
thú thiệt
giối già
giở giời
giộp
thủa
thục
xều
danh từ
Miếng nhỏ và dài, như được xẻo ra ở rìa, cạnh
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chiếu manh
vạt
manh
giẻ
sớ
vỏ bào
lạt
bản
tướp
khoanh
dải
dải
sọc
chỉ
lằn
vạt
sợi
thanh đới
băng
trừu
hàng tấm
nùi
nẹp
the
lề
thớ
tơ
súc
đùm
con cúi
tờ gấp
liễn
nan
đăng ten
vỉ
manh
dây rút
đề can
lai
tà
đinh
cọng
băng
đố
đỉa
hò
lần
thao
liếp
mành mành
curoa
mắt cáo
nẹp
tà
thao
phin
chão
lược
ghim
vắt sổ
khuyết
nếp
chéo
phin nõn
mạng
voan
gioi
khổ
cánh sẻ
phên
sợi
đan lát
vỉ
dải rút
Ví dụ
"Thẻo vải"
"Thẻo đất"
thẻo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thẻo là
thẻo
.