TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hát nói" - Kho Chữ
Hát nói
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Hát ví
danh từ
Thể thơ mỗi bài thường có mười một câu, từng cặp vần trắc và vần bằng liên tiếp nhau, số chữ trong câu không hạn định
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
từ
sonnet
tứ tuyệt
thơ ca
thi ca
văn thơ
ca
bát cú
thất ngôn
song thất lục bát
yết hậu
thơ
tứ ngôn
câu thơ
thơ lại
hát nam
văn vần
vần
vần vè
sa lệch
cách cú
thơ phú
diễn ca
hát ví
phú
sử
lục bát
thơ liên hoàn
thơ
khổ
hát cách
truyện thơ
hát lượn
vần
tứ lục
hát dặm
hồi văn
thể
ca dao
cách luật
ngâm khúc
hát bắc
ca dao
hát khách
đường luật
cổ thi
trường ca
tử vận
giao duyên
độc tấu
mưỡu
vè
đường trường
niêm luật
trống quân
bồng mạc
thi tứ
sử ca
hát văn
bát cổ
câu cú
lượn
bình bán
hát bội
điệp khúc
đường thi
cổ phong
luật bằng trắc
bỉ
tản văn
hát xẩm
tấu
bằng trắc
Ví dụ
"Đọc bài hát nói"
danh từ
Thể ca trù khi biểu diễn kết hợp cả ngâm, hát và nói.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hát ví
hát nam
song ca
sử
hát văn
tốp ca
hợp xướng
diễn ca
hý khúc
ca trù
hí khúc
thanh nhạc
độc tấu
hát cách
hát lượn
ca nhạc
tấu
đơn ca
chầu văn
ca kịch
nói lối
thánh ca
bình bán
hát khách
karaoke
tráng ca
cách cú
hát đúm
then
hát bội
ca
hát dậm
hát xẩm
đồng ca
từ
diễn ca
diễn tấu
truyện
sa lệch
hát dặm
trình bày
văn nghệ
hát bắc
sắp
thi ca
tạp kĩ
lượn
thơ
bỉ
âm nhạc
tuồng
hát tuồng
tấu
diễn xướng
tạp kỹ
chầu văn
phú
hí kịch
trống quân
trình bầy
bồng mạc
ngâm khúc
trường ca
câu chuyện
truyện thơ
tản văn
trình thức
si
hò lơ
tổ khúc
vần vè
hài kịch
tự sự
hát nói có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hát nói là
hát nói
.