TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "câu dầm" - Kho Chữ
Câu dầm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Lần khân
động từ
Câu bằng cách thả dây dài ngâm lưỡi câu lâu dưới nước.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
câu kéo
câu
đơm
hôi
chài
đánh cá
nơm
te
đánh bắt
xúc
đánh
giã
rút
chài
móng
rớ
duốc
quặc
dúi
cắm
khều
xớt
gò
câu
hút
khoèo
kều
đánh
cắp
giủi
nhủi
riu
xỏ
lách
xâu xé
lôi
lói
nhúm
đu
mám
giựt
chụp giựt
vợt
cùm
lút
tu
chộp
bẫy
chặt
bẻ cò
gảy
giật dây
chĩa
đâm bổ
dộng
tròng
chụp giật
móc
cứa
cặm
cắm
vục
tríu
đấu
chắn
quất
chìm đắm
nhấn chìm
đánh khơi
kéo
tán
nhằng
nậy
móc
động từ
văn nói
(lối làm việc) kéo dài thời gian, không cần bao giờ xong
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lần khân
ngâm
lần lữa
trì hoãn
rún
nấn ná
bê trễ
lươn khươn
rốn
chầu chực
hoãn binh
bài bây
lùi
giạm
chần chừ
hoãn
thư
khất lần
hay
gối đầu
treo
chờ chực
hượm
đốc
bê trệ
khất
mua việc
chực chờ
trú chân
huých
chỏng
lam làm
cầy cục
trả chậm
khoan
cất nhắc
nhằn
bó cẳng
rậm rịch
thọ
ăn chực nằm chờ
hẹn hò
tha
cố chí
nghỉ
đốc thúc
thúc
bức bách
giật
nèo
vương vất
tồn đọng
gia hạn
sang
đóng đô
hợi
nán
núc
cúng quảy
dăm cối
lăn lưng
theo đòi
theo
dóm
đả động
mang
bãi chầu
đợi chờ
dân dấn
rồi
câu
nề hà
công
định
Ví dụ
"Hồ sơ để câu dầm cả tháng không giải quyết"
câu dầm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với câu dầm là
câu dầm
.