TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "biệt xứ" - Kho Chữ
Biệt xứ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Viễn xứ
tính từ
(đày hoặc đưa đi an trí) xa hẳn xứ sở (một hình phạt đối với tù nhân thời trước)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đày
phát vãng
đày ải
đày
trục xuất
xuất cảnh
di tản
di lí
bán xới
tha hương
xa
di lý
đuổi
biệt li
từ biệt
biệt ly
bạt
tha phương cầu thực
tống biệt
chia lìa
thiên di
biệt lập
biệt phái
di dân
giã biệt
tiễn biệt
tử biệt
bỏ
lìa bỏ
xuất ngoại
thoát ly
thoát li
xua đuổi
xa lìa
xuất hành
cách biệt
cách biệt
đánh đuổi
bài ngoại
thoát li
cuốn xéo
xuất cảng
vượt ngục
sinh ly tử biệt
xuất gia
tản cư
bài trừ
đào thải
xuất biên
phân lập
giã từ
bỏ bố
thoát ly
khai trừ
bài
bài xích
phân kỳ
xa cách
dọn
bỏ thây
ra rìa
tách biệt
tiễn
bỏ
xa rời
tách
ra
bốc
phân cách
bài
cách
phân kì
tử biệt sinh ly
xuất hành
Ví dụ
"Bị án biệt xứ"
tính từ
văn nói
xa hẳn xứ sở của mình
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
viễn xứ
tha hương
xa xôi
ngoại
xa xa
biệt mù
ngoại tộc
xa xa
gần xa
ngái
xa gần
xa
diệu vợi
đất khách quê người
xa ngái
kẻ bắc người nam
xa
ngoải
ngoại tỉnh
định xứ
ngoài
bao xa
ngoài
viễn phương
ngoài
xa vắng
phương
ngoài
bển
ngoại vi
tứ xứ
địa
xa xăm
dã ngoại
gần xa
địa phương
vùng sâu vùng xa
khu biệt
ngoài
ngoài
quan san cách trở
khác biệt
xa khơi
ngoài
tỉnh
xứ
địa
gần xa
miệt
vùng biên
đường
bản địa
vời
biên
biên đình
cách núi ngăn sông
địa dư
vời
sơn cùng thuỷ tận
vùng ven
vùng
một trời một vực
vùng xa
lãnh vực
địa phận
phân giới
đằng
tít
thổ ngữ
cõi
ven
tỉnh lẻ
ngoại diên
trở
Ví dụ
"Bỏ làng đi biệt xứ"
biệt xứ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với biệt xứ là
biệt xứ
.