TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đ,đ" - Kho Chữ
Đ,đ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
(đọc làđê; đánh vần làđờ) con chữ thứ bảy của bảng chữ cái chữ quốc ngữ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
d,d
q,q
v,v
dê-rô
ô,ô
n,n
g,g
p,p
c,c
l,l
đen-ta
t,t
hư số
s,s
chữ
số không
b,b
x,x
ơ,ơ
không
ê,ê
â,â
m,m
delta
eta
ê-ta
ngã
chữ cái
phiên thiết
chữ cái
a,a
chữ số a rập
ă,ă
r,r
chữ thập ngoặc
theta
bảy
i-ô-ta
iota
khi
chữ quốc ngữ
vần
lam-đa
đô
k,k
dăm bảy
huyền
số từ
chữ số
an-pha
hoa
đẳng
tên chữ
đ,đ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đ,đ là .