TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đẵn" - Kho Chữ
Đẵn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Cắt
danh từ
Đoạn thân cây đẵn ra
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thiết diện
mục
cụm từ
tệp
cú
chấm phảy
chạc
các
trương mục
chủng
vector
loại thể
hạng mục
dát
xâu
thiết bị đầu cuối
thông tri
phụ chú
chủng loại
chi tiết
xâu
văn bản
trương mục
chiết tự
quí danh
chấm hết
c
danh tánh
phân loại
con đẻ
mô tả
thây
trích đoạn
thập phân
tinh kỳ
trích lục
công quả
choé
đầu ra
câu
bút lục
cơm cháo
tình tiết
trường độ
mẹo
lời
xml
công năng
sử liệu
lớp
ma két
lẩy
phút giây
tơ đồng
dự trữ
sêu tết
trích
nhận xét
catalogue
output
gậy tầy
vật mang
chấm dứt
con số
i
hiện trạng
môm
vật phẩm
điểm
mạch
cao đan hoàn tán
loại
viết
danh
Ví dụ
"Một đẵn mía"
động từ
Làm đứt thân cây bằng vật có lưỡi sắc
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cắt
cốt
đốn
chắn cạ
phiết
cưa
phạt
phát
bứt
xẻ
cắt
mé
vạc
đẽo
đứt
cắt
cưa xẻ
bằm
xé
ngắt
chẻ
cắt
đốn
xoạc
pha
xả
xén
vặt
rạch
xắn
xẻo
tỉa
bứt
chu
xẻ
thiến
cắt
lạng
cạo
làm cỏ
gạnh
cắt
xé
khoét
phanh
tét
bổ
cắt
hái
cắt
gãy
cắt cúp
tét
tiện
bẻ
rọc
xẻ
lẻo
tỉa
lạng
dém
vẽ
lẩy
gọt
cạy cục
vỡ
rời
giết mổ
nứt
phá
giết hại
cưa
giết chóc
giết chóc
Ví dụ
"Đẵn cây"
đẵn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đẵn là
đẵn
.