TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trích đoạn" - Kho Chữ
Trích đoạn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Đoạn trích ra từ một tác phẩm văn học, một vở kịch, v.v.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lẩy
trích lục
trích yếu
trích
trích dẫn
tóm tắt
chú dẫn
phụ chú
chi tiết
mục
chuyển chú
trích ngang
tình tiết
nhận xét
rút
truy xuất
văn liệu
đẵn
sơ yếu
thiết diện
bất kì
chèn
yếu lược
đúc rút
biên dịch
đầu bài
khảo đính
sđd
tham chiếu
chiết tự
sử liệu
bất kỳ
thâu tóm
toàn văn
chép
chú giải
dịch thuật
nhập đề
đề pa
văn bản
lược
văn bản
sêu tết
viện dẫn
bút lục
xuất xứ
bình chú
chắt lọc
chú thích
lời giải
phiên dịch
tiêu đề
tóm lược
lược dịch
bị chú
đề pa
cú
chấm hết
tóm lược
kệ
ca từ
tổng thuật
chuyển thể
lọc
lược thuật
chuyển ngữ
nội vụ
thiết bị đầu cuối
điểm
bản in thử
dịch
gút
mo-rát
tuyển chọn
Ví dụ
"Trích đoạn vở kịch"
"Đọc hai trích đoạn tiểu thuyết"
trích đoạn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trích đoạn là .